act up

/ˈakt-ˈəp/
Động từ
  1. (nội động từ, thành ngữ) Cư xử không đúng mực; để gây rắc rối.
    (intransitive, idiomatic) To misbehave; to cause trouble.
    My allergies act up during hay fever season.
    Dị ứng của tôi xảy ra trong mùa sốt cỏ khô.
    Từ đồng nghĩa:carry onact outplay up
  2. (nội động từ, thành ngữ) Thực hiện nhiệm vụ của một người được bổ nhiệm cấp trên thực tế đã được đảm nhiệm; thay mặt cấp trên.
    (intransitive, idiomatic) To perform the duties of an appointment senior to that actually held; to deputise for a superior.
    Acting up is always recommended when you find yourself under a new boss.
    Hành động luôn được khuyến khích khi bạn thấy mình dưới quyền một ông chủ mới.
🎬 Nghe “act up” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish